Lớp 8Tiếng Anh

[CHUẨN NHẤT] Today là dấu hiệu của thì nào?

Câu hỏi: Today là dấu hiệu của thì nào?

Trả lời:

“Today” là dấu hiệu của thì hiện tại đơn.

Bạn đang xem: [CHUẨN NHẤT] Today là dấu hiệu của thì nào?

Còn nếu trước “Today” là 1 mệnh đề chỉ sự lặp đi lặp lại (hiện tại đơn) thì “today” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn

[LỜI GIẢI CHUẨN] Today là dấu hiệu của thì nào?

Cùng THPT Đông Đô tìm hiểu kĩ hơn về thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn bạn nhé!

1. Thì hiện tại đơn (Simple Present)

Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả một hành động chung chung, tổng quát và lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong ở thời gian hiện tại.

1.1. Công thức thì hiện tại đơn

Loại câu  Đối với động từ thường Đối với động từ “to be”
Khẳng định S + V(s/es) + O S + be (am/is/are) + O
Phủ định S + do not /does not + V_inf S + be (am/is/are) + not + O
Nghi vấn Do/Does + S + V_inf? Am/is/are + S + O?

1.2. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn trong câu thường sẽ có những từ sau: Every, always, often, rarely, generally, frequently,…

1.3. Cách dùng thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn nói về một sự thật hiển nhiên, một chân lý đúng. Ex: The sun rises in the East and sets in the West.Để nói lên khả năng của một người. Ex: Thomas plays tennis very well.Thì hiện tại đơn còn được dùng để nói về một dự định trong tương lại EX: The football match starts at 20 o’clock.

Lưu ý: Khi chia thì, ta thêm “es” sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.

2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc nói hay xung quanh thời điểm nói và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

2.1. Công thức thì hiện tại tiếp diễn

Khẳng định: S +am is/are + V_ing + OPhủ định: S + am/is/ are + not + V_ing + ONghi vấn:Am/is/are + S + V_ing+ O?

2.2. Dấu hiệu nhận biết

Khẳng định:Phủ định:Nghi vấn:

Thì hiện tại tiếp diễn trong câu thường có những cụm từ sau: At present, now, right now, at the moment, at, look, listen…

2.3. Cách dùng

– Diễn tả hành động đang diễn ra và kéo dài trong hiện tại. 

  Ex: She is going to school at the moment.

  • Dùng để đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh.

   Ex: Be quiet! The baby is sleeping in the bedroom.

  • Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS

   Ex : He is always borrowing our books and then he doesn’t remember.

  • Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước

Ex: I am flying to Moscow tomorrow.

  • Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có “always”.
  • Ex: She is always coming late.
  • Diễn tả hành động đang diễn ra và kéo dài trong hiện tại.
  • Dùng để đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh.

Ex: Be quiet! The babyin the bedroom.

  • Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS

   Ex : Heour books and then he doesn’t remember.

  • Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước

Ex: Ito Moscow tomorrow.

  • Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có “always”. Ex: She late.

Lưu ý : Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác, nhận thức như: to be, see, hear, feel, realize, seem,         remember, forget, understand, know, like, want, glance, think, smell, love, hate,…

   Ex: He wants to go for a cinema at the moment.

3. Bài tập về thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Chia động từ dưới đây ở Thì Hiện tại đơn hoặc Thì Hiện tại tiếp diễn

  1. Listen! My father (sing)________________________a song.
  2. Every night, We (go)________________________to bed at 09p.m
  3. Han (like)_______________Music but she (like)____________________Math
  4. Now, they (stay)___________________________in HCM .
  5. My Mother (read)__________________________a newspaper in the afternoon
  6. Look! Han (run)______________________.
  7. Lan usually (listen)____ to the teacher in the class, but she (not listen)_____now.
  8. Where _____________________ your mother (be)?

 – She (be)________ living room. She (watch) ______TV.

9.____________they (go) to school by bike today?

10. There(be)___________many flowers in our garden.

11. Everyday,Mr.Hoang (not go)_______________________to work by motorbike.

12. In the winner, I rarely (go)_______ sailing and (go)________ to school.

13. I (write)_____________________ a letter to my friend now.

14. At 11 a.m every day, I (have)_______ lunch and (go)________ to bed.

15.On thursday, I (have)____________ math and Art.

16.On Saturday, I (have)____________ English.

17.At the moment, I (eat)_______an orange and My brother (Play) ___Tennis.

18. Now, He (look)_______ his dog . It (eat)______ a mouse in the garden.

  1. Hoang, An , Ha, Lam (be)__________________ close friend.

20.___________your father (walk)_________to market?

21. It (be)__________9.00.We (learn)___________________our lesson.

  1. What___________you (do)____________now?

23.__________your father (walk) to work every day?

24. They (not play)________________soccer in the afternoon .

  1. ____________Hoang (work)____________in the garden at the moment?
  2. My sister (do)______________________his homework in his room now. He does it everyday.
  3. Jans and his brother (play)__________________soccer at the moment. They (play) _________________ it every afternoon.
  4. Where________________the old man (live)___________now?
  5. Mr.Jenny often (teach)____ class 4A,but this morning he (teach)_____class 4B.
  6. It’s 8.30 now. She (study)_______________ science in the classroom.

Đáp án 

[LỜI GIẢI CHUẨN] Today là dấu hiệu của thì nào? (ảnh 2)

Đăng bởi: Đại Học Đông Đô

Chuyên mục: Lớp 8, Tiếng Anh 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Also
Close
Back to top button